sáng mắt

Học thuật
Thân thiện
sáng mắt

Ông cụ còn sáng mắt nên đọc sách mỗi ngày.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thị lực tốt, nhìn thấy rõ ràng: Dùng để chỉ khả năng nhìn của mắt còn tốt, không bị mờ hoặc suy giảm.
    • Trở nên sáng suốt, tỉnh ngộ, nhận ra điều đó: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc hiểu ra, nhận thức được một sự thật hoặc bài học trước đó chưa thấy.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen - thị lực tốt):

    • đã ngoài bảy mươi nhưng cụ vẫn còn rất sáng mắt, đọc sách không cần kính.
    • Anh ta đôi mắt sáng mắt, có thể nhìn thấy những chi tiết nhỏ từ xa.
  • Tính từ (nghĩa bóng - tỉnh ngộ):

    • Sau khi nghe phân tích kỹ lưỡng, tôi mới thực sự sáng mắt ra về bản chất vấn đề.
    • Nhờ có người bạn tốt khuyên bảo, cậu ấy đã sáng mắt từ bỏ được nhóm bạn xấu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sáng mắt ra": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh sự thay đổi từ chỗ mơ hồ, không hiểu sang chỗ nhận thức rõ ràng, tỉnh táo.
    • Chứng kiến hậu quả, anh ta mới sáng mắt ra về tác hại của ma túy.
  • "làm cho sáng mắt": Khiến ai đó nhận ra, hiểu ra sự thật.
    • Bài học thất bại đó đã làm cho sáng mắt.
Biến thể từ gần giống
  • Sáng suốt (tính từ): khả năng phán đoán, nhận xét đúng đắn sáng .
    • Một quyết định sáng suốt.
  • Tỉnh ngộ (động từ): nhận ra lỗi lầm hoặc sự thật trước đó mê muội.
    • Anh ấy đã tỉnh ngộ sau sốc đó.
Từ đồng nghĩa
  • Tinh mắt (tính từ): mắt tinh, nhìn nhanh (thiên về nghĩa đen).
  • Giác ngộ (động từ): hiểu ra chân lý, lẽ phải (trang trọng, thường dùng trong bối cảnh triết lý, tôn giáo).
Từ trái nghĩa
  • Mờ mắt (tính từ): thị lực kém, không nhìn (nghĩa đen); mê muội, không sáng suốt (nghĩa bóng).
    • tuổi già nên ông ấy đã mờ mắt.
    • Ham lợi trước mắt anh ta trở nên mờ mắt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Mắt sáng như sao: Thành ngữ so sánh, thường dùng để miêu tả đôi mắt tinh nhanh, sáng rỡ thần thái.
    • Đứa bé đôi mắt sáng như sao.
  • Khôn ba năm, dại một giờ: Tục ngữ ám chỉ việc một phút thiếu sáng suốt ("không sáng mắt") có thể phá hỏng cả một quá trình khôn ngoan.
sáng mắt

Ông cụ còn sáng mắt nên đọc sách mỗi ngày.

  1. t. 1. Nhìn được : Ông cụ còn sáng mắt. 2. tinh khôn hơn lên : Nghe lời nói phải mới sáng mắt ra .